Từ điển HSK / 从此
从此
Hán Việt: tòng thửphó từHSK 3.0 cấp 4
từ đó trở đi; kể từ đó
Tốc độ
Ví dụ
他搬走了,从此我们再也没见过面。
tā bān zǒu le, cóngcǐ wǒmen zài yě méi jiàn guò miàn.
Anh ấy đã chuyển đi, từ đó chúng tôi không còn gặp lại nhau nữa.
Cách viết
从
此
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 从此以后 — từ đó về sau
- 从此分别 — từ đó chia tay
- 从此再没 — từ đó không còn
Từ cùng chữ
从 tòngCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.