Từ điển HSK / 彼此
彼此
Hán Việt: bỉ thửđại từHSK 3.0 cấp 5
lẫn nhau; đôi bên
Tốc độ
Ví dụ
我们应该彼此信任。
wǒmen yīnggāi bǐcǐ xìnrèn.
Chúng ta nên tin tưởng lẫn nhau.
Cách viết
彼
此
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 彼此了解 — hiểu lẫn nhau
- 彼此帮助 — giúp đỡ lẫn nhau
- 不分彼此 — không phân biệt mày tao
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.