Từ điển HSK / 无可厚非
无可厚非
Hán Việt: vô khả hậu phithành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
không đáng trách nhiều; có thể thông cảm; không có gì đáng chê trách lắm
Tốc độ
Ví dụ
他为家人考虑得多一些,这本无可厚非。
tā wèi jiārén kǎolǜ de duō yìxiē, zhè běn wúkěhòufēi.
Anh ấy lo cho gia đình nhiều hơn một chút, điều đó vốn không có gì đáng trách.
Cách viết
无
可
厚
非
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 这样做无可厚非 — làm vậy không đáng trách
- 谨慎些无可厚非 — thận trọng chút cũng dễ hiểu
- 无可厚非的选择 — lựa chọn hợp lẽ
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.