Từ điển HSK / 无动于衷
无动于衷
Hán Việt: vô động vu trungthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
dửng dưng; thờ ơ; không mảy may xúc động
Tốc độ
Ví dụ
面对灾民的痛苦,他竟然无动于衷。
miànduì zāimín de tòngkǔ, tā jìngrán wúdòngyúzhōng.
Trước nỗi đau của nạn dân, hắn lại dửng dưng như không.
Cách viết
无
动
于
衷
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 对此无动于衷 — dửng dưng trước việc đó
- 始终无动于衷 — luôn thờ ơ
- 无动于衷的态度 — thái độ dửng dưng
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.