Từ điển HSK / 无赖
无赖
Hán Việt: vô lạitính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
trơ tráo; ngang ngược; giở trò lưu manh; kẻ vô lại; tên du côn lưu manh
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
trơ tráo; ngang ngược; giở trò lưu manh
他输了钱就耍无赖,死活不肯认账。
tā shū le qián jiù shuǎ wúlài, sǐhuó bù kěn rènzhàng.
Thua tiền là hắn giở trò vô lại, nhất quyết không chịu thừa nhận.
名
kẻ vô lại; tên du côn lưu manh
这一带常有几个无赖出没,敲诈路人。
zhè yídài cháng yǒu jǐ ge wúlài chūmò, qiāozhà lùrén.
Vùng này thường có mấy tên vô lại lảng vảng, tống tiền người qua đường.
Cách viết
无
赖
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 街头无赖 — tên vô lại đầu đường
- 耍无赖 — giở trò vô lại
- 无赖行径 — hành vi trơ tráo
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.