Cây Hán Việt / 事
事
shìHán Việt: sựcấp 1
việc; chuyện; sự việc
Trang chữ 事 →54 từ ghép chứa 事 · dễ trước
- 没事méishìmột sựkhông sao; rảnh rỗi; không có việc gìcấp 1
- 事情shìqingsự tìnhviệc; chuyện; sự việccấp 2
- 故事gùshicố sựcâu chuyệncấp 3
- 同事tóngshìđồng sựđồng nghiệpcấp 3
- 办事bànshìbiện sựlàm việc; giải quyết công việccấp 4
- 从事cóngshìtòng sựlàm; tham gia (một nghề, một công việc)cấp 5
- 大事dàshìđại sựviệc lớn; chuyện quan trọngcấp 5
- 事故shìgùsự cốtai nạn; sự cốcấp 5
- 事件shìjiànsự kiệnsự kiện; sự việccấp 5
- 事实shìshísự thựcsự thật; thực tếcấp 5
- 事物shìwùsự vậtsự vật; sự việccấp 5
- 事先shìxiānsự tiêntrước; từ trướccấp 5
- 事业shìyèsự nghiệpsự nghiệpcấp 5
- 启事qǐshìkhởi sựthông báo; cáo thị; mẩu rao (đăng công khai)cấp 6
- 人事rénshìnhân sựnhân sự (công tác tổ chức, nhân viên); việc đời, chuyện thế sựcấp 6
- 赛事sàishìtái sựsự kiện thi đấu, giải đấu, các trận đấucấp 6
- 事后shìhòusự hậusau khi việc xảy ra; sau đócấp 6
- 事务shìwùsự vụcông việc; sự vụ; các việc cần xử lýcấp 6
- 事项shìxiàngsự hạnghạng mục; điều khoản; việc (cần lưu ý)cấp 6
- 喜事xǐshìhỷ sựviệc vui, hỷ sự (đặc biệt là đám cưới)cấp 6
- 碍事àishìngại sựvướng víu; cản trở; làm vướng chân, gây bất tiện; nghiêm trọng; hệ trọng (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 本事běnshibản sựbản lĩnh; tài cán; khả năngcấp 7-9
- 处事chǔshìxử sựxử sự; giải quyết công việc, đối nhân xử thếcấp 7-9
- 董事dǒngshìđổng sựthành viên hội đồng quản trị, ủy viên ban giám đốccấp 7-9
- 懂事dǒngshìđổng sựhiểu chuyện, biết điều, chín chắn (biết cư xử phải lẽ)cấp 7-9
- 干事gànshicán sựcán sự; người phụ trách công việc cụ thểcấp 7-9
- 公事gōngshìcông sựviệc công; công vụ (đối lập với việc riêng)cấp 7-9
- 军事jūnshìquân sựquân sự; việc quân, những vấn đề liên quan đến quân đội và chiến tranhcấp 7-9
- 理事lǐshìlý sựuỷ viên ban chấp hành; thành viên hội đồng quản trị; quản lý công việc; xử lý sự vụcấp 7-9
- 领事lǐngshìlãnh sựlãnh sự (viên chức ngoại giao)cấp 7-9
- 民事mínshìdân sựdân sự; thuộc quan hệ tài sản, nhân thân giữa công dân (đối lập với hình sự)cấp 7-9
- 闹事nàoshìnáo sựgây rối, quấy phá làm loạncấp 7-9
- 省事shěngshìtỉnh sựđỡ tốn công, đỡ phiền phức, tiết kiệm công sức; tiện lợi, giản tiện, đỡ rắc rốicấp 7-9
- 失事shīshìthất sựgặp nạn, xảy ra tai nạn (thường chỉ máy bay, tàu xe)cấp 7-9
- 时事shíshìthời sựthời sự, tình hình chính trị xã hội gần đâycấp 7-9
- 事迹shìjìsự tíchsự tích, thành tích, việc làm (thường là những việc đáng ca ngợi)cấp 7-9
- 事态shìtàisự tháitình hình sự việc; cục diện diễn biến (thường theo hướng xấu)cấp 7-9
- 事宜shìyísự nghisự vụ; các việc liên quan (dùng trong văn bản trang trọng)cấp 7-9
- 私事sīshìtư sựviệc riêng; chuyện cá nhâncấp 7-9
- 往事wǎngshìvãng sựchuyện cũ; việc đã qua; kỷ niệm xưacấp 7-9
- 心事xīnshìtâm sựtâm sự; nỗi lòng; điều canh cánh trong lòngcấp 7-9
- 刑事xíngshìhình sự(thuộc về) hình sự; liên quan đến luật hình sựcấp 7-9
- 肇事zhàoshìtriệu sựgây tai nạn, gây sự, gây họa (làm nảy sinh sự cố)cấp 7-9
- 办事处bànshìchùbiện sự xứvăn phòng đại diện; cơ quan giao dịchcấp 7-9
- 当事人dāngshìrénđương sự nhânđương sự; người trong cuộc; bên liên quan trực tiếp (trong vụ việc, tố tụng)cấp 7-9
- 董事会dǒngshìhuìđổng sự hộihội đồng quản trị (cơ quan ra quyết sách của công ty)cấp 7-9
- 董事长dǒngshìzhǎngđổng sự trưởngchủ tịch hội đồng quản trịcấp 7-9
- 领事馆lǐngshìguǎnlãnh sự quánlãnh sự quáncấp 7-9
- 事务所shìwùsuǒsự vụ sởvăn phòng (hành nghề chuyên môn: luật sư, kế toán...)cấp 7-9
- 实事求是shíshì-qiúshìthực sự cầu thịthực sự cầu thị; làm việc dựa trên thực tế, tôn trọng sự thật khách quan, không chủ quan suy diễncấp 7-9
- 无济于事wújìyúshìvô tế vu sựvô ích; không giải quyết được việc gì; chẳng ăn thuacấp 7-9
- 无所事事wúsuǒshìshìvô sở sự sựvô công rồi nghề; rảnh rỗi chẳng làm gì; ăn không ngồi rồicấp 7-9
- 心想事成xīnxiǎng-shìchéngtâm tưởng sự thànhcầu được ước thấy; mọi điều mong muốn đều thành hiện thựccấp 7-9
- 一事无成yíshì-wúchéngnhất sự vô thànhkhông làm nên trò trống gì, chẳng đạt thành tựu nàocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.