Từ điển HSK / 办事处
办事处
Hán Việt: biện sự xứdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
văn phòng đại diện; cơ quan giao dịch
Tốc độ
Ví dụ
公司在上海设立了一个办事处。
gōngsī zài Shànghǎi shèlì le yí ge bànshìchù.
Công ty đã lập một văn phòng đại diện tại Thượng Hải.
Cách viết
办
事
处
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 驻外办事处 — văn phòng ở nước ngoài
- 代表办事处 — văn phòng đại diện
- 设立办事处 — lập văn phòng
Từ cùng chữ
办 biệnCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.