Cây Hán Việt / 办
办
bànHán Việt: biệncấp 3
làm, xử lý, giải quyết
Trang chữ 办 →19 từ ghép chứa 办 · dễ trước
- 办法bànfǎ✓ biện phápcách, biện pháp, phương phápcấp 3
- 办公室bàngōngshìbiện công thấtvăn phòngcấp 3
- 怎么办zěnmebànchẩm yêu biệnphải làm sao; làm thế nào (để giải quyết)cấp 3
- 办公bàngōngbiện cônglàm việc (công vụ, văn phòng)cấp 4
- 办理bànlǐbiện lýlàm; xử lý; giải quyết (thủ tục)cấp 4
- 办事bànshìbiện sựlàm việc; giải quyết công việccấp 4
- 举办jǔbàncử biệntổ chức (sự kiện, hoạt động)cấp 4
- 承办chéngbànthừa biệnđảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiệncấp 6
- 创办chuàngbànsáng biệnsáng lập, thành lập (tổ chức, trường học, báo chí)cấp 6
- 主办zhǔbànchủ biệnđứng ra tổ chức; chủ trì tổ chứccấp 6
- 办学bànxuébiện họcmở trường; làm giáo dục; điều hành trường họccấp 7-9
- 筹办chóubàntrù biệntrù bị; lo liệu tổ chứccấp 7-9
- 公办gōngbàncông biệncông lập; do nhà nước lập và quản lýcấp 7-9
- 开办kāibànkhai biệnmở, thành lập và điều hành (trường học, xí nghiệp, cửa hàng)cấp 7-9
- 民办mínbàndân biệndân lập; do tư nhân, dân gian góp vốn tổ chức (đối lập với công lập, nhà nước)cấp 7-9
- 申办shēnbànthân biệnxin đăng cai; xin phép đứng ra tổ chứccấp 7-9
- 照办zhàobànchiếu biệnlàm theo, thực hiện theo (đúng như yêu cầu, dặn dò, quy định)cấp 7-9
- 办事处bànshìchùbiện sự xứvăn phòng đại diện; cơ quan giao dịchcấp 7-9
- 补办bǔbànbổ biệnlàm lại (giấy tờ đã mất)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.