Từ điển HSK / 照办
照办
Hán Việt: chiếu biệnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
làm theo, thực hiện theo (đúng như yêu cầu, dặn dò, quy định)
Tốc độ
Ví dụ
领导怎么吩咐,我们就怎么照办。
lǐngdǎo zěnme fēnfù, wǒmen jiù zěnme zhàobàn.
Lãnh đạo dặn thế nào, chúng tôi làm theo đúng như vậy.
Cách viết
照
办
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 立即照办 — lập tức làm theo
- 照办不误 — làm theo không sai
- 请予照办 — xin thực hiện theo
Từ cùng chữ
照 chiếuCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.