Từ điển HSK / 开办

开办

Hán Việt: khai biệnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

mở, thành lập và điều hành (trường học, xí nghiệp, cửa hàng)

Tốc độ

Ví dụ

他们开办了一家培训学校。

tāmen kāibàn le yì jiā péixùn xuéxiào.

Họ đã mở một trường đào tạo.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 开办企业mở doanh nghiệp
  • 开办学校mở trường
  • 开办讲座mở lớp giảng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK