Từ điển HSK / 时事
时事
Hán Việt: thời sựdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thời sự, tình hình chính trị xã hội gần đây
Tốc độ
Ví dụ
他每天都关注国内外时事。
tā měitiān dōu guānzhù guónèiwài shíshì.
Anh ấy ngày nào cũng theo dõi thời sự trong và ngoài nước.
Cách viết
时
事
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 时事新闻 — tin thời sự
- 关注时事 — quan tâm thời sự
- 时事评论 — bình luận thời sự
Từ cùng chữ
时 thờiCả họ 51 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.