Cây Hán Việt / 时
时
shíHán Việt: thờicấp 2 · 6
thời gian; lúc; khi
Trang chữ 时 →51 từ ghép chứa 时 · dễ trước
- 时候shíhouthời hậulúc; khi; thời điểmcấp 1
- 时间shíjiānthời gianthời gian; khoảng thời giancấp 1
- 小时xiǎoshítiểu thờigiờ; tiếng đồng hồcấp 1
- 有时yǒushíhữu thờiđôi khi; thỉnh thoảngcấp 2
- 小时候xiǎoshíhoutiểu thời hậuthuở nhỏ; lúc còn bécấp 2
- 平时píngshíbình thờingày thường; thường ngàycấp 3
- 按时ànshíán thờiđúng giờ; đúng hạncấp 4
- 当时dāngshíđương thờilúc đó; lúc bấy giờcấp 4
- 及时jíshícập thờikịp thời, đúng lúc; ngay lập tức, không chậm trễcấp 4
- 同时tóngshíđồng thờiđồng thời; cùng lúc; đồng thời; bên cạnh đócấp 4
- 暂时zànshítạm thờitạm thời, nhất thờicấp 4
- 准时zhǔnshíchuẩn thờiđúng giờcấp 4
- 时间表shíjiānbiǎothời gian biểuthời gian biểu; lịch trìnhcấp 4
- 此时cǐshíthử thờilúc này; thời điểm nàycấp 5
- 临时línshílâm thờitạm thời, lâm thời (lúc sắp xảy ra); tạm thời, không cố địnhcấp 5
- 时差shíchāthời saichênh lệch múi giờcấp 5
- 时常shíchángthời thườngthường xuyên; thườngcấp 5
- 时代shídàithời đạithời đại; thời kỳ lịch sửcấp 5
- 时刻shíkèthời khắcthời khắc; lúc; luôn luôn; mọi lúccấp 5
- 时期shíqīthời kỳthời kỳ; giai đoạncấp 5
- 随时suíshítuỳ thờibất cứ lúc nàocấp 5
- 不时bùshíbất thờichốc chốc; thỉnh thoảng; thường xuyên; lúc bất ngờ; khi cần đếncấp 6
- 定时dìngshíđịnh thờihẹn giờ, cài đặt thời gian; đúng giờ định, theo giờ cố định, định kỳcấp 6
- 顿时dùnshíđốn thờitức thì, ngay lập tức, bỗng chốccấp 6
- 过时guòshíquá thờilỗi thời; quá thời hạn; lỗi thời; cũ kỹ, không hợp thờicấp 6
- 时光shíguāngthời quangthời gian; năm tháng; quãng thời giancấp 6
- 时机shíjīthời cơthời cơ; thời điểm thích hợpcấp 6
- 时尚shíshàngthời thượngmốt; xu hướng thịnh hành; thời thượng; sành điệu; hợp mốtcấp 6
- 实时shíshíthực thờithời gian thực; tức thời (định ngữ); theo thời gian thực; tức thờicấp 6
- 时速shísùthời tốctốc độ giờ; vận tốc theo giờcấp 6
- 一时yìshínhất thờimột thời, nhất thời (khoảng thời gian ngắn); nhất thời, tạm thời, bỗng chốccấp 6
- 耗时hàoshíháo thờitốn thời gian, mất thời giancấp 7-9
- 即时jíshítức thờitức thời; ngay lập tứccấp 7-9
- 届时jièshígiới thờiđến lúc đó, khi đó (thời điểm đã định, thường chỉ tương lai)cấp 7-9
- 历时lìshílịch thờikéo dài (trong khoảng thời gian); trải qua (bao lâu)cấp 7-9
- 时隔shígéthời cáchcách (một khoảng thời gian), sau một quãng thời giancấp 7-9
- 时而shí’érthời nhiđôi khi, thỉnh thoảng; lúc... lúc... (khi dùng lặp)cấp 7-9
- 时段shíduànthời đoạnkhoảng thời gian, khung giờ, đoạn thời giancấp 7-9
- 时节shíjiéthời tiếtmùa, tiết trời theo mùa; lúc, dịp (thời điểm nhất định)cấp 7-9
- 时空shíkōngthời khôngthời gian và không gian; không - thời giancấp 7-9
- 时髦shímáothời maohợp thời trang, hợp mốt, thời thượngcấp 7-9
- 时时shíshíthời thờiluôn luôn, thường xuyên, mọi lúc, không lúc nào ngừngcấp 7-9
- 时事shíshìthời sựthời sự, tình hình chính trị xã hội gần đâycấp 7-9
- 时装shízhuāngthời trangthời trang, trang phục hợp mốt đương thờicấp 7-9
- 适时shìshíthích thờikịp thời; đúng lúc; hợp thờicấp 7-9
- 倒计时dàojìshíđảo kế thờiđếm ngược; đếm lùi thời gian (đến một thời điểm định trước)cấp 7-9
- 划时代huàshídàihoạch thời đạimang tính bước ngoặt thời đại; mở ra kỷ nguyên mới, có ý nghĩa khai sángcấp 7-9
- 时好时坏shíhǎo-shíhuàithời hảo thời hoạilúc tốt lúc xấu, khi tốt khi xấu; trạng thái không ổn định, thất thườngcấp 7-9
- 随时随地suíshí-suídìtuỳ thời tuỳ địamọi lúc mọi nơicấp 7-9
- 与时俱进yǔshí-jùjìndữ thời câu tiếntiến cùng thời đại; quan niệm và hành động không ngừng đổi mới theo thời cuộccấp 7-9
- 时刻表shíkèbiǎothời khắc biểubảng giờ chạy; lịch trình
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.