Từ điển HSK / 时速
时速
Hán Việt: thời tốcdanh từHSK 3.0 cấp 6
tốc độ giờ; vận tốc theo giờ
Tốc độ
Ví dụ
这辆车的时速可达两百公里。
zhè liàng chē de shísù kě dá liǎng bǎi gōnglǐ.
Vận tốc của chiếc xe này có thể đạt hai trăm km một giờ.
Cách viết
时
速
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 时速限制 — giới hạn tốc độ
- 平均时速 — vận tốc trung bình theo giờ
- 最高时速 — vận tốc tối đa theo giờ
Từ cùng chữ
时 thờiCả họ 51 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.