Từ điển HSK / 快速
快速
Hán Việt: khoái tốctính từHSK 3.0 cấp 4
nhanh chóng, tốc độ cao
Tốc độ
Ví dụ
这座城市发展得很快速。
zhè zuò chéngshì fāzhǎn de hěn kuàisù.
Thành phố này phát triển rất nhanh chóng.
Cách viết
快
速
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 快速发展 — phát triển nhanh chóng
- 快速行动 — hành động nhanh
- 快速通道 — làn đường nhanh
Từ cùng chữ
快 khoáiCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.