Cây Hán Việt / 快
快
kuàiHán Việt: khoáicấp 2
nhanh; sắp; mau
Trang chữ 快 →17 từ ghép chứa 快 · dễ trước
- 快乐kuàilèkhoái lạcvui vẻ; hạnh phúccấp 2
- 快要kuàiyàokhoái yếusắp; sắp sửacấp 2
- 凉快liángkuailương khoáimát mẻ; mátcấp 3
- 赶快gǎnkuàicản khoáinhanh lên; mau lêncấp 4
- 加快jiākuàigia khoáiđẩy nhanh, tăng tốccấp 4
- 快餐kuàicānkhoái xanthức ăn nhanh, đồ ăn nhanhcấp 4
- 快递kuàidìkhoái đệchuyển phát nhanh, hàng chuyển phátcấp 4
- 快速kuàisùkhoái tốcnhanh chóng, tốc độ caocấp 4
- 愉快yúkuàidu khoáivui vẻ; dễ chịucấp 4
- 尽快jǐnkuàitận khoáicàng sớm càng tốt, nhanh nhất có thểcấp 5
- 快捷kuàijiékhoái tiệpnhanh chóng, mau lẹ, tiện lợicấp 6
- 痛快tòngkuàithống khoáisảng khoái, thỏa thích, vui vẻ; thẳng thắn, dứt khoát (tính cách, cách làm)cấp 6
- 欢快huānkuàihoan khoáivui tươi; rộn ràng; hân hoan, vui vẻ nhẹ nhàngcấp 7-9
- 快活kuàihuokhoái hoạtvui vẻ; vui sướng; hớn hởcấp 7-9
- 勤快qínkuaicần khoáisiêng năng; chăm chỉ; nhanh nhẹn chịu khócấp 7-9
- 爽快shuǎngkuai✓ sảng khoáikhoan khoái; dễ chịu; sảng khoái (thân thể, tinh thần); thẳng thắn; dứt khoát; không lề mề (tính cách, cách làm)cấp 7-9
- 快递员kuàidìyuánkhoái đệ viênnhân viên giao hàng; shipper
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.