Từ điển HSK / 时机

时机

Hán Việt: thời cơdanh từHSK 3.0 cấp 6

thời cơ; thời điểm thích hợp

Tốc độ

Ví dụ

现在正是投资的好时机

xiànzài zhèng shì tóuzī de hǎo shíjī.

Bây giờ chính là thời cơ tốt để đầu tư.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 抓住时机nắm bắt thời cơ
  • 时机成熟thời cơ chín muồi
  • 最佳时机thời cơ tốt nhất

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK