Từ điển HSK / 时节
时节
Hán Việt: thời tiếtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
mùa, tiết trời theo mùa; lúc, dịp (thời điểm nhất định)
Tốc độ
Ví dụ
清明时节,细雨纷纷。
qīngmíng shíjié, xìyǔ fēnfēn.
Vào tiết Thanh minh, mưa phùn lất phất.
Cách viết
时
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 清明时节 — tiết Thanh minh
- 收获时节 — mùa thu hoạch
- 深秋时节 — lúc cuối thu
Từ cùng chữ
时 thờiCả họ 51 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.