Từ điển HSK / 时代

时代

Hán Việt: thời đạidanh từHSK 3.0 cấp 5

thời đại; thời kỳ lịch sử

Tốc độ

Ví dụ

我们生活在一个科技飞速发展的时代

wǒmen shēnghuó zài yī ge kējì fēisù fāzhǎn de shídài.

Chúng ta sống trong một thời đại khoa học công nghệ phát triển nhanh chóng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 时代thời đại mới
  • 时代背景bối cảnh thời đại
  • 一个时代một thời đại

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK