Từ điển HSK / 时代
时代
Hán Việt: ✓ thời đạidanh từHSK 3.0 cấp 5
thời đại; thời kỳ lịch sử
Tốc độ
Ví dụ
我们生活在一个科技飞速发展的时代。
wǒmen shēnghuó zài yī ge kējì fēisù fāzhǎn de shídài.
Chúng ta sống trong một thời đại khoa học công nghệ phát triển nhanh chóng.
Cách viết
时
代
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 新时代 — thời đại mới
- 时代背景 — bối cảnh thời đại
- 一个时代 — một thời đại
Từ cùng chữ
时 thờiCả họ 51 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.