Cây Hán Việt / 代
代
dàiHán Việt: đạicấp 5
thay; thay thế (làm hộ ai); thế hệ; đời
Trang chữ 代 →25 từ ghép chứa 代 · dễ trước
- 代表dàibiǎo✓ đại biểuđại diện; thay mặt; tượng trưng; đại biểu; người đại diệncấp 5
- 代替dàitìđại thếthay thế; thay chocấp 5
- 古代gǔdàicổ đạithời cổ đại, thời xưacấp 5
- 近代jìndài✓ cận đạicận đại, thời cận đạicấp 5
- 年代niándàiniên đạithời đại; thập niêncấp 5
- 时代shídài✓ thời đạithời đại; thời kỳ lịch sửcấp 5
- 现代xiàndài✓ hiện đạithời hiện đại, thời cận đại; hiện đại, mang tính hiện đạicấp 5
- 一代yídàinhất đạimột thế hệcấp 5
- 现代化xiàndàihuàhiện đại hoáhiện đại hóacấp 5
- 朝代cháodài✓ triều đạitriều đạicấp 6
- 代价dàijiàđại giácái giá phải trả, chi phí bỏ racấp 6
- 代理dàilǐ✓ đại lýlàm thay, đảm nhiệm thay, đại diện xử lý; đại lý, người đại diệncấp 6
- 当代dāngdài✓ đương đạiđương đại, thời naycấp 6
- 后代hòudàihậu đạicon cháu, hậu duệ, thế hệ saucấp 6
- 取代qǔdàithủ đạithay thế, thế chỗcấp 6
- 代号dàihàođại hiệumật danh; tên mã; ký hiệu thay thếcấp 7-9
- 代言dàiyánđại ngônphát ngôn thay, đại diện phát ngôn; làm gương mặt đại diện (quảng cáo)cấp 7-9
- 交代jiāodàigiao đạidặn dò, giao phó, bàn giao (công việc, nhiệm vụ); khai báo, trình bày, giải thích rõ (sự việc)cấp 7-9
- 历代lìdàilịch đạicác đời; các triều đại, các thế hệ trong lịch sửcấp 7-9
- 世代shìdàithế đạinhiều đời, bao thế hệ; đời đời, từ đời này sang đời kháccấp 7-9
- 代理人dàilǐrénđại lý nhânngười đại diện; người được ủy quyền; đại lýcấp 7-9
- 划时代huàshídàihoạch thời đạimang tính bước ngoặt thời đại; mở ra kỷ nguyên mới, có ý nghĩa khai sángcấp 7-9
- 取而代之qǔ’érdàizhīthủ nhi đại chithay thế, thay vào chỗ đó, hất cẳng để lên thaycấp 7-9
- 新陈代谢xīnchén-dàixiètân trần đại tạsự trao đổi chất; (ẩn dụ) cái mới thay thế cái cũcấp 7-9
- 代驾dàijiàđại giálái xe hộ (khi chủ xe đã uống rượu)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.