Từ điển HSK / 代理人
代理人
Hán Việt: đại lý nhândanh từHSK 3.0 cấp 7-9
người đại diện; người được ủy quyền; đại lý
Tốc độ
Ví dụ
他委托律师作为自己的代理人出庭。
tā wěituō lǜshī zuòwéi zìjǐ de dàilǐrén chūtíng.
Anh ấy ủy thác luật sư làm người đại diện của mình ra hầu tòa.
Cách viết
代
理
人
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 法律代理人 — người đại diện pháp lý
- 全权代理人 — đại diện toàn quyền
- 保险代理人 — đại lý bảo hiểm
Từ cùng chữ
代 đạiCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.