Từ điển HSK / 事迹
事迹
Hán Việt: ✓ sự tíchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
sự tích, thành tích, việc làm (thường là những việc đáng ca ngợi)
Tốc độ
Ví dụ
他的英雄事迹感动了无数人。
tā de yīngxióng shìjì gǎndòng le wúshù rén.
Sự tích anh hùng của anh ấy đã làm cảm động vô số người.
Cách viết
事
迹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 英雄事迹 — sự tích anh hùng
- 先进事迹 — thành tích tiên tiến
- 感人事迹 — câu chuyện cảm động
Từ cùng chữ
事 sựCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.