Từ điển HSK / 事实
事实
Hán Việt: sự thựcdanh từHSK 3.0 cấp 5
sự thật; thực tế
Tốc độ
Ví dụ
事实证明他的判断是对的。
shìshí zhèngmíng tā de pànduàn shì duì de.
Thực tế chứng minh phán đoán của anh ấy là đúng.
Cách viết
事
实
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 客观事实 — sự thật khách quan
- 尊重事实 — tôn trọng sự thật
- 事实证明 — thực tế chứng minh
Từ cùng chữ
事 sựCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.