Từ điển HSK / 事后
事后
Hán Việt: sự hậudanh từHSK 3.0 cấp 6
sau khi việc xảy ra; sau đó
Tốc độ
Ví dụ
事后他才意识到自己错了。
shìhòu tā cái yìshí dào zìjǐ cuò le.
Sau khi sự việc xảy ra anh ấy mới nhận ra mình sai.
Cách viết
事
后
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 事后处理 — xử lý sau sự việc
- 事后总结 — tổng kết sau sự việc
- 事后补救 — khắc phục sau đó
Từ cùng chữ
事 sựCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.