Từ điển HSK / 事宜
事宜
Hán Việt: sự nghidanh từHSK 3.0 cấp 7-9
sự vụ; các việc liên quan (dùng trong văn bản trang trọng)
Tốc độ
Ví dụ
双方就合作事宜进行了磋商。
shuāngfāng jiù hézuò shìyí jìnxíng le cuōshāng.
Hai bên đã bàn bạc về các sự vụ hợp tác.
Cách viết
事
宜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 相关事宜 — các việc liên quan
- 合作事宜 — sự vụ hợp tác
- 洽谈事宜 — bàn bạc công việc
Từ cùng chữ
事 sựCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.