Cây Hán Việt / 节
节
jiéHán Việt: tiếtcấp 3 · 4
lễ, tết, ngày lễ; tiết (đơn vị tiết học, đoạn)
Trang chữ 节 →44 từ ghép chứa 节 · dễ trước
- 过节guòjiéquá tiếtđón lễ tết; ăn mừng ngày lễcấp 3
- 季节jìjiéquý tiếtmùa (trong năm)cấp 3
- 节目jiémù✓ tiết mụcchương trình, tiết mụccấp 3
- 节日jiérìtiết nhậtngày lễ, ngày tếtcấp 3
- 节约jiéyuētiết ướctiết kiệmcấp 4
- 节假日jiéjiàrìtiết giả nhậtngày lễ, ngày nghỉcấp 4
- 环节huánjiéhoàn tiếtkhâu, mắt xích, công đoạncấp 5
- 节省jiéshěngtiết tỉnhtiết kiệmcấp 5
- 细节xìjiétế tiếtchi tiết, tình tiết nhỏcấp 5
- 节能jiénéngtiết năngtiết kiệm năng lượngcấp 6
- 节奏jiézòu✓ tiết tấunhịp điệu, tiết tấu, nhịp độcấp 6
- 情节qíngjié✓ tình tiếttình tiết, cốt truyện; tình tiết (của sự việc, vụ án)cấp 6
- 调节tiáojié✓ điều tiếtđiều tiết, điều chỉnh (cho phù hợp)cấp 6
- 音节yīnjié✓ âm tiếtâm tiếtcấp 6
- 关节guānjiéquan tiếtkhớp (xương); mấu chốt; khâu then chốt (thường chỉ việc đút lót, chạy chọt)cấp 7-9
- 佳节jiājiégiai tiếtngày lễ tốt lành, dịp lễ đẹpcấp 7-9
- 节俭jiéjiǎn✓ tiết kiệmtiết kiệm; cần kiệm; tằn tiện, không lãng phícấp 7-9
- 节气jiéqì✓ tiết khítiết khí (một trong 24 mốc thời tiết theo lịch Trung Quốc)cấp 7-9
- 节制jiézhì✓ tiết chếtiết chế, kiềm chế, giữ chừng mực (ăn uống, dục vọng); chỉ huy, điều khiển, thống lĩnh (quân đội, tổ chức)cấp 7-9
- 礼节lǐjié✓ lễ tiếtlễ tiết; nghi thức xã giao; phép lịch sựcấp 7-9
- 时节shíjiéthời tiếtmùa, tiết trời theo mùa; lúc, dịp (thời điểm nhất định)cấp 7-9
- 脱节tuōjiéthoát tiếtrời rạc, tách rời, không ăn khớp, thoát ly (giữa hai mặt)cấp 7-9
- 节衣缩食jiéyī-suōshítiết y súc thựctằn tiện, nhịn ăn nhịn mặc; sống thanh đạm để dành dụmcấp 7-9
- 春节Chūnjiéxuân tiếtTết Nguyên Đán
- 中秋节Zhōngqiūjiétrung thu tiếtTết Trung Thu
- 端午节Duānwǔjiéđoan ngọ tiếtTết Đoan Ngọ
- 清明节Qīngmíngjiéthanh minh tiếttiết Thanh Minh
- 元宵节Yuánxiāojiénguyên tiêu tiếtTết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng)
- 情人节Qíngrénjiétình nhân tiếtlễ Tình nhân (Valentine)
- 圣诞节Shèngdànjiéthánh đản tiếtlễ Giáng Sinh
- 国庆节Guóqìngjiéquốc khánh tiếtngày Quốc khánh
- 劳动节Láodòngjiélao động tiếtngày Quốc tế Lao động (1/5)
- 妇女节Fùnǚjiéphụ nữ tiếtngày Quốc tế Phụ nữ (8/3)
- 教师节Jiàoshījiégiáo sư tiếtngày Nhà giáo
- 儿童节Értóngjiénhi đồng tiếtngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)
- 父亲节Fùqīnjiéphụ thân tiếtngày của Cha
- 母亲节Mǔqīnjiémẫu thân tiếtngày của Mẹ
- 重阳节Chóngyángjiétrùng dương tiếtTết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9 âm lịch)
- 腊八节Làbājiélạp bát tiếtTết Lạp Bát (mùng 8 tháng Chạp)
- 中元节Zhōngyuánjiétrung nguyên tiếtRằm tháng Bảy; lễ Vu Lan
- 感恩节Gǎn'ēnjiécảm ân tiếtlễ Tạ ơn
- 万圣节Wànshèngjiévạn thánh tiếtlễ Halloween
- 复活节Fùhuójiéphục hoạt tiếtlễ Phục sinh
- 光棍节Guānggùnjiéquang côn tiếtngày Độc thân (11/11)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.