Cây Hán Việt /

jiéHán Việt: tiếtcấp 3 · 4

lễ, tết, ngày lễ; tiết (đơn vị tiết học, đoạn)

Trang chữ

44 từ ghép chứa 节 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.