Từ điển HSK / 母亲节
母亲节
MǔqīnjiéHán Việt: mẫu thân tiếtdanh từ
ngày của Mẹ
Ví dụ
母亲节我给妈妈做了一顿饭。
Mǔqīnjié wǒ gěi māma zuò le yí dùn fàn.
Ngày của Mẹ tôi nấu cho mẹ một bữa cơm.
Cách viết
母
亲
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过母亲节 — mừng ngày của Mẹ
- 母亲节送花 — tặng hoa ngày của Mẹ
Từ cùng chữ
母 mẫuCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.