Cây Hán Việt / 母
母
mǔHán Việt: mẫucấp 6
giống cái, mái (của động vật); mẹ, người mẹ
Trang chữ 母 →11 từ ghép chứa 母 · dễ trước
- 父母fùmǔphụ mẫucha mẹ; bố mẹcấp 4
- 母女mǔnǚmẫu nữmẹ và con gáicấp 4
- 母亲mǔqīnmẫu thânmẹ; người mẹcấp 4
- 母子mǔzǐmẫu tửmẹ và con traicấp 4
- 字母zìmǔtự mẫuchữ cái; mẫu tựcấp 5
- 母语mǔyǔmẫu ngữtiếng mẹ đẻcấp 6
- 伯母bómǔbá mẫubác gái (vợ của bác trai)cấp 7-9
- 继母jìmǔkế mẫumẹ kếcấp 7-9
- 岳母yuèmǔnhạc mẫumẹ vợ; mẹ của vợcấp 7-9
- 祖母zǔmǔtổ mẫubà nộicấp 7-9
- 母亲节Mǔqīnjiémẫu thân tiếtngày của Mẹ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.