Cây Hán Việt / 母

母

mǔHán Việt: mẫucấp 6

giống cái, mái (của động vật); mẹ, người mẹ

Trang chữ 母 →

11 từ ghép chứa 母 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.