Từ điển HSK / 亲戚

亲戚

Hán Việt: ✓ thân thíchdanh từHSK 3.0 cấp 4

họ hàng, thân thích

Tốc độ

Ví dụ

过年时我们去看望亲戚。

guònián shí wǒmen qù kànwàng qīnqi.

Dịp Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.

Cách viết

亲
戚

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 亲戚关系 — quan hệ họ hàng
  • 走亲戚 — đi thăm họ hàng
  • 远房亲戚 — họ hàng xa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK