Từ điển HSK / 亲人

亲人

Hán Việt: thân nhândanh từHSK 3.0 cấp 5

người thân; người ruột thịt

Tốc độ

Ví dụ

逢年过节他都会回家看望亲人。

féngnián-guòjié tā dōu huì huíjiā kànwàng qīnrén.

Mỗi dịp lễ Tết anh ấy đều về thăm người thân.

Cách viết

亲
人

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 思念亲人 — nhớ người thân
  • 失去亲人 — mất người thân
  • 亲人团聚 — người thân đoàn tụ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK