Từ điển HSK / 端午节

端午节

Duānwǔjié

Hán Việt: đoan ngọ tiếtdanh từ

Tết Đoan Ngọ

Ví dụ

端午节的时候人们吃粽子。

Duānwǔjié de shíhou rénmen chī zòngzi.

Dịp Tết Đoan Ngọ người ta ăn bánh ú.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 端午节đón Tết Đoan Ngọ
  • 端午节吃粽子ăn bánh ú dịp Đoan Ngọ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK