Từ điển HSK / 端午节
端午节
DuānwǔjiéHán Việt: đoan ngọ tiếtdanh từ
Tết Đoan Ngọ
Ví dụ
端午节的时候人们吃粽子。
Duānwǔjié de shíhou rénmen chī zòngzi.
Dịp Tết Đoan Ngọ người ta ăn bánh ú.
Cách viết
端
午
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过端午节 — đón Tết Đoan Ngọ
- 端午节吃粽子 — ăn bánh ú dịp Đoan Ngọ
Từ cùng chữ
端 đoanCả họ 8 từ →
- 高端gāoduāncao cấp, cao đẳng cấp (chất lượng, đẳng cấp cao); phân khúc cao cấp, phía cao (của thị trường/sản phẩm)
- 极端jíduāncực đoan; thái cực (điểm tận cùng); cực đoan; quá khích, phiến diện; hết sức; vô cùng
- 弊端bìduāntệ nạn; mặt tiêu cực; sơ hở gây hại
- 端正duānzhèngngay ngắn, đoan chính; đứng đắn, chính trực; chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn (thái độ, tác phong)
- 尖端jiānduānđầu nhọn; đỉnh cao, mũi nhọn (điểm tiên tiến nhất của một lĩnh vực); tối tân; tiên tiến nhất
- 争端zhēngduāntranh chấp; mối bất hòa, xung đột (giữa các bên)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.