Cây Hán Việt / 端

端

duānHán Việt: đoancấp 6

bưng, bê (bằng hai tay); đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do

Trang chữ 端 →

8 từ ghép chứa 端 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.