Cây Hán Việt / 端
端
duānHán Việt: đoancấp 6
bưng, bê (bằng hai tay); đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do
Trang chữ 端 →8 từ ghép chứa 端 · dễ trước
- 高端gāoduāncao đoancao cấp, cao đẳng cấp (chất lượng, đẳng cấp cao); phân khúc cao cấp, phía cao (của thị trường/sản phẩm)cấp 6
- 极端jíduān✓ cực đoancực đoan; thái cực (điểm tận cùng); cực đoan; quá khích, phiến diện; hết sức; vô cùngcấp 6
- 弊端bìduāntệ đoantệ nạn; mặt tiêu cực; sơ hở gây hạicấp 7-9
- 端正duānzhèng✓ đoan chínhngay ngắn, đoan chính; đứng đắn, chính trực; chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn (thái độ, tác phong)cấp 7-9
- 尖端jiānduāntiêm đoanđầu nhọn; đỉnh cao, mũi nhọn (điểm tiên tiến nhất của một lĩnh vực); tối tân; tiên tiến nhấtcấp 7-9
- 争端zhēngduāntranh đoantranh chấp; mối bất hòa, xung đột (giữa các bên)cấp 7-9
- 终端zhōngduānchung đoanthiết bị đầu cuối; điểm cuối, phần cuốicấp 7-9
- 端午节Duānwǔjiéđoan ngọ tiếtTết Đoan Ngọ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.