Từ điển HSK / 终端
终端
Hán Việt: chung đoandanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thiết bị đầu cuối; điểm cuối, phần cuối
Tốc độ
Ví dụ
顾客可以在自助终端上办理登机手续。
gùkè kěyǐ zài zìzhù zhōngduān shàng bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Khách hàng có thể làm thủ tục lên máy bay tại thiết bị đầu cuối tự phục vụ.
Cách viết
终
端
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 移动终端 — thiết bị đầu cuối di động
- 智能终端 — thiết bị đầu cuối thông minh
- 终端设备 — thiết bị đầu cuối
Từ cùng chữ
终 chung
端 đoanCả họ 8 từ →
- 高端gāoduāncao cấp, cao đẳng cấp (chất lượng, đẳng cấp cao); phân khúc cao cấp, phía cao (của thị trường/sản phẩm)
- 极端jíduāncực đoan; thái cực (điểm tận cùng); cực đoan; quá khích, phiến diện; hết sức; vô cùng
- 弊端bìduāntệ nạn; mặt tiêu cực; sơ hở gây hại
- 端正duānzhèngngay ngắn, đoan chính; đứng đắn, chính trực; chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn (thái độ, tác phong)
- 尖端jiānduānđầu nhọn; đỉnh cao, mũi nhọn (điểm tiên tiến nhất của một lĩnh vực); tối tân; tiên tiến nhất
- 争端zhēngduāntranh chấp; mối bất hòa, xung đột (giữa các bên)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.