Từ điển HSK / 年终
年终
Hán Việt: niên chungdanh từHSK 3.0 cấp 6
cuối năm, dịp cuối năm
Tốc độ
Ví dụ
年终的时候公司会发奖金。
niánzhōng de shíhou gōngsī huì fā jiǎngjīn.
Vào cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng.
Cách viết
年
终
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 年终奖 — thưởng cuối năm
- 年终总结 — tổng kết cuối năm
- 到年终 — đến cuối năm
Từ cùng chữ
年 niênCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.