Từ điển HSK / 端

端

Hán Việt: đoanđộng từ, danh từHSK 6

bưng, bê (bằng hai tay); đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do

Nghĩa theo từ loại

动

bưng, bê (bằng hai tay)

服务员端来了一盘菜。

fúwùyuán duān lái le yì pán cài.

Nhân viên bưng ra một đĩa thức ăn.

名

đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do

这件事的争端由来已久。

zhè jiàn shì de zhēngduān yóulái yǐ jiǔ.

Đầu mối tranh chấp của việc này đã có từ lâu.

Cách viết

端

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 端茶 — bưng trà
  • 两端 — hai đầu
  • 争端 — đầu mối tranh chấp

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK