Từ điển HSK / 中秋节
中秋节
ZhōngqiūjiéHán Việt: trung thu tiếtdanh từ
Tết Trung Thu
Ví dụ
中秋节的月亮又大又圆。
Zhōngqiūjié de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Trăng Trung Thu vừa to vừa tròn.
Cách viết
中
秋
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过中秋节 — đón Trung Thu
- 中秋节的月饼 — bánh trung thu
- 中秋节的月亮 — trăng Trung Thu
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.