Cây Hán Việt / 中
中
zhōngHán Việt: trungcấp 3
trong; ở giữa (chỉ phạm vi hoặc vị trí)
Trang chữ 中 →48 từ ghép chứa 中 · dễ trước
- 中国Zhōngguó✓ trung quốcTrung Quốccấp 1
- 中文Zhōngwén✓ trung văntiếng Trung; Trung văncấp 1
- 中午zhōngwǔtrung ngọbuổi trưacấp 1
- 中学zhōngxuétrung họctrường trung họccấp 1
- 中学生zhōngxuéshēngtrung học sinhhọc sinh trung họccấp 1
- 高中gāozhōngcao trungtrung học phổ thông, cấp bacấp 2
- 初中chūzhōngsơ trungtrường trung học cơ sở; cấp haicấp 3
- 中间zhōngjiāntrung gianở giữa, chính giữacấp 3
- 从中cóngzhōngtòng trungtừ trong đó; ở giữacấp 4
- 期中qīzhōngkỳ trunggiữa kỳ (học)cấp 4
- 其中qízhōngkỳ trungtrong đó, trong số đócấp 4
- 之中zhīzhōngchi trungtrong, trong sốcấp 4
- 中餐zhōngcāntrung xanmón ăn Trung Quốc; đồ ăn Trungcấp 4
- 中年zhōngniántrung niêntuổi trung niêncấp 4
- 当中dāngzhōngđương trunggiữa; trong số; ở giữacấp 5
- 集中jízhōng✓ tập trungtập trung, dồn vào; tập trung, dồn dập (không phân tán)cấp 5
- 空中kōngzhōng✓ không trungtrên không, không trung; thuộc trên không, hàng khôngcấp 5
- 中华Zhōnghuá✓ trung hoaTrung Hoa (cách gọi cổ của Trung Quốc)cấp 5
- 中级zhōngjí✓ trung cấptrung cấp; bậc trungcấp 5
- 中介zhōngjiètrung giớingười/đơn vị trung gian; môi giớicấp 5
- 中期zhōngqītrung kỳgiữa kỳ; trung hạncấp 5
- 中外zhōngwàitrung ngoạiTrung Quốc và nước ngoàicấp 5
- 中心zhōngxīn✓ trung tâmtrung tâm; trọng tâmcấp 5
- 中药zhōngyàotrung dượcthuốc bắc; thuốc đông ycấp 5
- 中医zhōngyītrung yđông y; y học cổ truyền Trung Quốccấp 5
- 中华民族ZhōnghuáMínzútrung hoa dân tộcdân tộc Trung Hoacấp 5
- 看中kànzhòngkhán trúngưng, để mắt tới, chấm (thích và chọn)cấp 6
- 中等zhōngděngtrung đẳngtrung bình; bậc trung, hạng vừacấp 6
- 中断zhōngduàntrung đoạngián đoạn; ngắt quãng, đình chỉ giữa chừngcấp 6
- 中旬zhōngxún✓ trung tuầntrung tuần (từ ngày 11 đến 20 trong tháng)cấp 6
- 中央zhōngyāng✓ trung ươngchính giữa; trung tâm; trung ương (cơ quan lãnh đạo cao nhất)cấp 6
- 中毒zhòngdú✓ trúng độctrúng độc; ngộ độccấp 6
- 中奖zhòngjiǎngtrúng tưởngtrúng thưởng; trúng sốcấp 6
- 中暑zhòngshǔtrúng thửbị say nắng; trúng nắng; chứng say nắng; cảm nắngcấp 6
- 暗中ànzhōngám trungtrong bóng tối; chỗ tối, nơi khuất; ngấm ngầm; lén lút; bí mật (không công khai)cấp 7-9
- 中立zhōnglìtrung lậpgiữ trung lập, không nghiêng về bên nàocấp 7-9
- 中途zhōngtútrung đồgiữa đường, nửa chừng, giữa quá trìnhcấp 7-9
- 中性zhōngxìng✓ trung tínhtính trung tính (hóa học, ngữ pháp); trung tính, không thiên về bên nàocấp 7-9
- 中叶zhōngyètrung diệpgiữa (thời kỳ, thế kỷ, triều đại)cấp 7-9
- 中庸zhōngyōngtrung dongtrung dung (đạo đức Nho gia); đạo trung dung; ôn hòa, dung hòa, không thái quácấp 7-9
- 中止zhōngzhǐtrung chỉđình chỉ, dừng lại giữa chừngcấp 7-9
- 古今中外gǔjīn-zhōngwàicổ kim trung ngoạixưa nay trong ngoài; cổ kim đông tây (mọi thời đại, mọi nơi)cấp 7-9
- 急中生智jízhōng-shēngzhìcấp trung sinh trítrong lúc nguy cấp nảy ra sáng kiến; cấp trí ứng biếncấp 7-9
- 美中不足měizhōng-bùzúmỹ trung bất túcđẹp nhưng còn khiếm khuyết; tốt mà chưa trọn vẹncấp 7-9
- 目中无人mùzhōng-wúrénmục trung vô nhâncoi thường mọi người, ngạo mạn tự cao, không xem ai ra gìcấp 7-9
- 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngtrọng trung chi trọngđiều quan trọng nhất, trọng điểm hàng đầucấp 7-9
- 中秋节Zhōngqiūjiétrung thu tiếtTết Trung Thu
- 中元节Zhōngyuánjiétrung nguyên tiếtRằm tháng Bảy; lễ Vu Lan
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.