Từ điển HSK / 中华民族

中华民族

Hán Việt: trung hoa dân tộcdanh từHSK 3.0 cấp 5

dân tộc Trung Hoa

Tốc độ

Ví dụ

中华民族有着勤劳勇敢的传统。

Zhōnghuá Mínzú yǒuzhe qínláo yǒnggǎn de chuántǒng.

Dân tộc Trung Hoa có truyền thống cần cù dũng cảm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 中华民族的传统truyền thống của dân tộc Trung Hoa
  • 伟大的中华民族dân tộc Trung Hoa vĩ đại
  • 中华民族精神tinh thần dân tộc Trung Hoa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK