Từ điển HSK / 华丽
华丽
Hán Việt: ✓ hoa lệtính từHSK 3.0 cấp 7-9
lộng lẫy; tráng lệ; hoa lệ; hoa mỹ
Tốc độ
Ví dụ
演员们穿着华丽的服装登台表演。
yǎnyuánmen chuān zhe huálì de fúzhuāng dēngtái biǎoyǎn.
Các diễn viên mặc trang phục lộng lẫy lên sân khấu biểu diễn.
Cách viết
华
丽
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 华丽的服装 — trang phục lộng lẫy
- 辞藻华丽 — từ ngữ hoa mỹ
- 装饰华丽 — trang trí tráng lệ
Từ cùng chữ
华 hoa
- 中华ZhōnghuáTrung Hoa (cách gọi cổ của Trung Quốc)
- 中华民族ZhōnghuáMínzúdân tộc Trung Hoa
- 才华cáihuátài hoa; tài năng (văn chương, nghệ thuật)
- 繁华fánhuáphồn hoa, sầm uất, náo nhiệt (đô thị, phố xá)
- 豪华háohuáhào hoa; sang trọng; xa hoa; lộng lẫy
- 华侨huáqiáoHoa kiều (người Trung Quốc định cư nước ngoài, vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.