Từ điển HSK / 亮丽
亮丽
Hán Việt: lượng lệtính từHSK 3.0 cấp 7-9
tươi đẹp; rực rỡ; sáng đẹp
Tốc độ
Ví dụ
她今天穿了一身亮丽的红裙。
tā jīntiān chuān le yìshēn liànglì de hóng qún.
Hôm nay cô ấy mặc một bộ váy đỏ rực rỡ.
Cách viết
亮
丽
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 亮丽的色彩 — màu sắc rực rỡ
- 亮丽风景 — phong cảnh tươi đẹp
- 亮丽登场 — xuất hiện rạng rỡ
Từ cùng chữ
亮 lượngCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.