Từ điển HSK / 中暑
中暑
Hán Việt: trúng thửđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
bị say nắng; trúng nắng; chứng say nắng; cảm nắng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
bị say nắng; trúng nắng
天气太热,他中暑晕倒了。
tiānqì tài rè, tā zhòngshǔ yūndǎo le.
Trời quá nóng, anh ấy bị say nắng ngất đi.
名
chứng say nắng; cảm nắng
夏天要注意预防中暑。
xiàtiān yào zhùyì yùfáng zhòngshǔ.
Mùa hè phải chú ý phòng chống say nắng.
Cách viết
中
暑
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 预防中暑 — phòng say nắng
- 中暑症状 — triệu chứng say nắng
- 严重中暑 — say nắng nặng
Từ cùng chữ
中 trúngCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.