Từ điển HSK / 古今中外
古今中外
Hán Việt: cổ kim trung ngoạithành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
xưa nay trong ngoài; cổ kim đông tây (mọi thời đại, mọi nơi)
Tốc độ
Ví dụ
古今中外,凡成大事者无不勤奋刻苦。
gǔjīn-zhōngwài, fán chéng dàshì zhě wúbù qínfèn kèkǔ.
Xưa nay trong ngoài, phàm người làm nên nghiệp lớn không ai là không cần cù khổ luyện.
Cách viết
古
今
中
外
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 古今中外的名著 — danh tác cổ kim đông tây
- 纵观古今中外 — nhìn khắp xưa nay trong ngoài
- 古今中外皆然 — xưa nay đâu cũng vậy
Từ cùng chữ
古 cổCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.