Từ điển HSK / 古人
古人
Hán Việt: ✓ cổ nhândanh từHSK 3.0 cấp 6
người xưa; cổ nhân
Tốc độ
Ví dụ
古人常用诗歌来表达情感。
gǔrén cháng yòng shīgē lái biǎodá qínggǎn.
Người xưa thường dùng thơ ca để bày tỏ tình cảm.
Cách viết
古
人
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 古人云 — người xưa nói
- 古人智慧 — trí tuệ người xưa
- 效仿古人 — noi theo người xưa
Từ cùng chữ
古 cổCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.