Từ điển HSK / 父亲节

父亲节

Fùqīnjié

Hán Việt: phụ thân tiếtdanh từ

ngày của Cha

Ví dụ

父亲节我给爸爸买了一件衬衫。

Fùqīnjié wǒ gěi bàba mǎi le yí jiàn chènshān.

Ngày của Cha tôi mua cho bố một cái áo sơ mi.

Cách viết

父
亲
节

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 过父亲节 — mừng ngày của Cha
  • 父亲节礼物 — quà ngày của Cha

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK