Từ điển HSK / 情人节
情人节
QíngrénjiéHán Việt: tình nhân tiếtdanh từ
lễ Tình nhân (Valentine)
Ví dụ
情人节他送了她一束花。
Qíngrénjié tā sòng le tā yī shù huā.
Ngày Valentine anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.
Cách viết
情
人
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过情人节 — đón lễ Tình nhân
- 情人节的花 — hoa Valentine
- 情人节礼物 — quà Valentine
Từ cùng chữ
情 tình
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.