Từ điển HSK / 劳动节
劳动节
LáodòngjiéHán Việt: lao động tiếtdanh từ
ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Ví dụ
劳动节我们全家去海边玩了三天。
Láodòngjié wǒmen quánjiā qù hǎibiān wán le sān tiān.
Dịp lễ 1/5 cả nhà tôi đi biển chơi ba ngày.
Cách viết
劳
动
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过劳动节 — nghỉ lễ Lao động
- 劳动节放假 — nghỉ lễ 1/5
- 劳动节旅游 — đi du lịch dịp 1/5
Từ cùng chữ
劳 lao
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.