Từ điển HSK / 功劳
功劳
Hán Việt: ✓ công laodanh từHSK 3.0 cấp 7-9
công lao; công trạng; đóng góp lớn
Tốc độ
Ví dụ
这次成功,大家都有功劳。
zhè cì chénggōng, dàjiā dōu yǒu gōngláo.
Thành công lần này, mọi người đều có công.
Cách viết
功
劳
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 立下功劳 — lập công
- 汗马功劳 — công lao hãn mã
- 功劳不小 — công lao không nhỏ
Từ cùng chữ
功 côngCả họ 17 từ →
劳 lao
- 劳动láodòngsự lao động; công việc lao động; lao động, làm việc
- 疲劳píláomệt mỏi, mệt nhọc, rã rời
- 勤劳qínláosiêng năng, cần cù, chăm chỉ
- 劳动力láodònglìsức lao động; lực lượng lao động, nhân lực
- 操劳cāoláolao tâm khổ tứ, vất vả bận rộn; nhọc lòng lo toan
- 劳驾láojiàlàm phiền; xin phép; phiền (lời khách sáo khi nhờ vả)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.