Cây Hán Việt / 功
功
gōngHán Việt: côngcấp 7-9
công; công lao; công trạng; thành tích; (vật lý) công (tích của lực và quãng đường dịch chuyển)
Trang chữ 功 →17 từ ghép chứa 功 · dễ trước
- 成功chénggōng✓ thành côngthành công; làm được; thành công; có thành tựucấp 4
- 功夫gōngfu✓ công phuvõ thuật, công phu; thời gian, công sứccấp 4
- 功课gōngkècông khoábài tập, bài họccấp 4
- 功能gōngnéngcông năngchức năng, công dụngcấp 5
- 功效gōngxiào✓ công hiệucông hiệu; tác dụng, hiệu quảcấp 6
- 用功yònggōng✓ dụng côngdụng công, dốc sức học, chuyên tâm học; chăm chỉ, siêng năng (học tập)cấp 6
- 下功夫xiàgōngfuhạ công phubỏ công sức, dốc sức, chịu khócấp 6
- 功臣gōngchén✓ công thầncông thần; người có công lớn (với nước, tập thể)cấp 7-9
- 功底gōngdǐcông đểnền tảng cơ bản; căn cơ; công phu cơ bản (kỹ năng)cấp 7-9
- 功劳gōngláo✓ công laocông lao; công trạng; đóng góp lớncấp 7-9
- 功力gōnglì✓ công lựccông lực; trình độ tay nghề, bản lĩnh; công phu (kỹ nghệ)cấp 7-9
- 功利gōnglì✓ công lợicông lợi; lợi ích thực dụng; danh lợi trước mắtcấp 7-9
- 功率gōnglǜ✓ công suấtcông suất (vật lý — công thực hiện trong một đơn vị thời gian)cấp 7-9
- 立功lìgōng✓ lập cônglập công; ghi công trạngcấp 7-9
- 基本功jīběngōngcơ bản côngkỹ năng cơ bản; công phu nền tảngcấp 7-9
- 汗马功劳hànmǎ-gōngláohãn mã công laocông lao hãn mã; công lao to lớn (lập được nhờ chinh chiến hoặc nỗ lực)cấp 7-9
- 急功近利jígōng-jìnlìcấp công cận lợinóng vội cầu lợi trước mắt; ham thành công và lợi ích nhanhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.