Từ điển HSK / 汗马功劳
汗马功劳
Hán Việt: hãn mã công laothành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
công lao hãn mã; công lao to lớn (lập được nhờ chinh chiến hoặc nỗ lực)
Tốc độ
Ví dụ
他为公司的发展立下了汗马功劳。
tā wèi gōngsī de fāzhǎn lìxiàle hànmǎ gōngláo.
Anh ấy đã lập công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
Cách viết
汗
马
功
劳
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 立下汗马功劳 — lập công lao to lớn
- 汗马功劳的将领 — vị tướng nhiều công lao
- 不忘汗马功劳 — không quên công lao lớn
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.