Cây Hán Việt / 马
马
mǎHán Việt: mãcấp 3
con ngựa
Trang chữ 马 →12 từ ghép chứa 马 · dễ trước
- 马路mǎlùmã lộđường cái; đường lớncấp 3
- 马上mǎshàngmã thượngngay lập tức; lập tứccấp 3
- 马虎mǎhumã hổcẩu thả, qua loa, lơ đễnhcấp 6
- 黑马hēimǎhắc mãngựa ô; người/đội bất ngờ thắng cuộccấp 7-9
- 骏马jùnmǎ✓ tuấn mãtuấn mã; ngựa hay, ngựa tốt chạy nhanhcấp 7-9
- 马力mǎlì✓ mã lựcmã lực (đơn vị đo công suất)cấp 7-9
- 马桶mǎtǒngmã dũngbồn cầu, bệ xícấp 7-9
- 斑马线bānmǎxiànban mã tuyếnvạch qua đường cho người đi bộ; vạch kẻ ngựa vằncấp 7-9
- 马后炮mǎhòupàomã hậu pháonước cờ muộn, việc/lời nói vuốt đuôi (khi mọi việc đã rồi)cấp 7-9
- 汗马功劳hànmǎ-gōngláohãn mã công laocông lao hãn mã; công lao to lớn (lập được nhờ chinh chiến hoặc nỗ lực)cấp 7-9
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên quân vạn mãthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu, khí thế lớncấp 7-9
- 马来西亚Mǎláixīyàmã lai tây áMalaysia
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.