Từ điển HSK / 功课
功课
Hán Việt: công khoádanh từHSK 3.0 cấp 4
bài tập, bài học
Tốc độ
Ví dụ
他每天放学后先做功课。
tā měitiān fàngxué hòu xiān zuò gōngkè.
Mỗi ngày sau khi tan học cậu ấy làm bài tập trước.
Cách viết
功
课
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 做功课 — làm bài tập
- 复习功课 — ôn bài
- 今天的功课 — bài hôm nay
Từ cùng chữ
功 côngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.