Từ điển HSK / 功课

功课

Hán Việt: công khoádanh từHSK 3.0 cấp 4

bài tập, bài học

Tốc độ

Ví dụ

他每天放学后先做功课

tā měitiān fàngxué hòu xiān zuò gōngkè.

Mỗi ngày sau khi tan học cậu ấy làm bài tập trước.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 功课làm bài tập
  • 复习功课ôn bài
  • 今天的功课bài hôm nay

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK